Thông số kỹ thuật mặt nạ phòng độc MV5
– Khối lượng toàn bộ, không quá: 900g.
– Khối lượng mặt trùm: (542 ± 9)g.
– Khối lượng hộp lọc: Từ 300g đến 340g.
– Trở lực thở của hộp lọc: (15¸22) mm HO.
– Thời gian kháng độc (ở điều kiện phòng thí nghiệm):
+ Đối với HCN 4,5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với C¬H5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CClNO5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
– Hệ số lọt qua, không lớn hơn: 0,005%
– Khả năng phòng độc đáp ứng: TCVN/QS 1223:2010
– Sản phẩm được chứng nhận hợp chuẩn theo quyết định số: 10/CNHC-TĐC ngày 26/11/2014 của Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Quốc Phòng.

Ứng dụng của mặt nạ phòng độc MV5
Mặt nạ phòng độc MV5 được sử dụng rộng rãi trong quân đội, công an và các ngành nghề thường xuyên phải tiếp xúc với môi trường độc hại như:
– Binh chủng hóa học Việt Nam.
– Lính cứu hỏa.
– Nhân viên y tế.
– Người lao động trong các ngành nghề hóa chất, sản xuất, xây dựng.
– Người dân sinh sống ở khu vực thường xuyên bị ô nhiễm môi trường.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.